Đánh giá sàn Capital Index

Author Bởi Jeffrey Cammack
Cập nhật: 24 09 2021
Đánh giá chung
3.94 3.94 / 5
Xếp hạng #31 trong 49 sàn giao dịch được khuyến nghị
Tiền nạp tối thiểu
GBP 100
Cơ quan cấp phép
Bàn giao dịch
Chi phí giao dịch
USD 14
Ngôn ngữ trang web
Tiếng Anh, Tiếng Việt
Hỗ trợ ngôn ngữ
Tiếng Anh, Tiếng Việt
AlertChấp nhận khách hàng Việt Nam. Chênh lệch trung bình cặp EUR/USD 1.40 điểm phần trăm trên tài khoản giao dịch với số tiền gửi tối thiểu thấp nhất Đòn bẩy tối đa 30:1. Nền tảng MT4 được hỗ trợ. Capital Index do FCA quy định.

FxScouts tuân theo tiêu chuẩn biên tập nghiêm ngặt trong quy trình xem xét của chúng tôi. Chúng tôi có thể nhận được thù lao khi bạn nhấp vào liên kết đến các sản phẩm mà chúng tôi đánh giá. Vui lòng đọc thông tin về quảng cáo.

Tóm tắt

Capital Index được thành lập năm 2014 bởi những cá nhân kỳ cựu trong ngành để đáp ứng nhu cầu của các nhà giao dịch nghiêm túc. Cũng vì điều đó nên khá dễ hiểu khi họ nhanh chóng bắt đầu giành giải thưởng, bao gồm nhà môi giới STP/ECN của năm và đã gia tăng số lượng khách hàng đáng kể trong sáu năm qua.

Được quản trị bởi FCA và với các điều khoản giao dịch tốt, đơn giản cho ba loại tài khoản, Capital Index là nhà môi giới lý tưởng cho các nhà giao dịch giàu kinh nghiệm đang tìm kiếm một cách tiếp cận đơn giản và có hỗ trợ MT4.

Đánh giá

Kiểm định
111104/ 5
Điều kiện giao dịch
11110.54.5/ 5
Nền tảng giao dịch
111104/ 5
Nạp & rút tiền
11110.54.5/ 5
Giáo dục & nghiên cứu
110002/ 5
Các loại tài sản sẵn có
11110.54.5/ 5
Dịch vụ khách hàng
1110.503.5/ 5
Thân thiện với người mới
Tiêu chuẩn
Thưởng
$50 Welcome Bonus

Thông tin Tài khoản

Đồng tiền yết giá
Số lượng cặp tiền
53
Giao dịch sao chép
Cho phép tự bảo hiểm (Hedging)
Scalping
Tài khoản Hồi giáo

Điều kiện giao dịch

Chênh lệch tối thiểu
0 pips
Phí hoa hồng
1 USD / lot - Black Account
EUR/USD
1.0 pips
GBP/USD
1.3 pips
USD/JPY
1.3 pips
Đòn bẩy tối đa
30:1

Chi tiết công ty

Tên công ty
Capital Index Group
Thành lập
2015
Địa chỉ văn phòng
Vương Quốc Anh

Ưu điểm

  • Chệnh lệch giá thấp
  • Rút tiền nhanh và miễn phí
  • Có nhiều loại tài sản

Nhược điểm

  • Ít lựa chọn nền tảng
  • Giáo dục hạn chế
  • Không có tài khoản free-swap
Cuộn để biết thêm chi tiếtPreviousNext
Loại tài khoản
Tiền nạp tối thiểu
Đòn bẩy tối đa
Chênh lệch tối thiểu
Phí hoa hồng
Advanced Account
USD 100
500:1
1.40
Không
Chi tiết tài khoản
Giao dịch sao chép
USD 500
200:1
1.40
Không
Chi tiết tài khoản
Pro Account
USD 5000
500:1
1
Không
Chi tiết tài khoản
AlertChấp nhận khách hàng Việt Nam. Chênh lệch trung bình cặp EUR/USD 1.40 điểm phần trăm trên tài khoản giao dịch với số tiền gửi tối thiểu thấp nhất Đòn bẩy tối đa 30:1. Nền tảng MT4 được hỗ trợ. Capital Index do FCA quy định.
Cuộn để biết thêm chi tiếtPreviousNext
Đánh giá chung
Tiền nạp tối thiểu
Kiểm định
Loại sàn giao dịch
Sản Phẩm Giao Dịch
Cặp Forex
Cặp tiền mã hóa
Ưu điểm
Nhược điểm
Kiểm định
Điều kiện giao dịch
Nền tảng giao dịch
Nạp & rút tiền
Giáo dục & nghiên cứu
Các loại tài sản sẵn có
Dịch vụ khách hàng
% thua lỗ với sàn giao dịch này
Đòn bẩy
Chênh lệch giá
Tự bảo hiểm (Hedging)
Scalping
Loại tài khoản
Tài khoản Hồi giáo
Nền tảng giao dịch
Phương thức nạp quỹ
Hoa hồng giao dịch
1110.503.94/ 5
GBP 100
ECN/DMA
Hàng hóa
Forex
Indices
53
0
  • Chệnh lệch giá thấp
  • Rút tiền nhanh và miễn phí
  • Có nhiều loại tài sản
  • Ít lựa chọn nền tảng
  • Giáo dục hạn chế
  • Không có tài khoản free-swap
111104/ 5
11110.54.5/ 5
111104/ 5
11110.54.5/ 5
110002/ 5
11110.54.5/ 5
1110.503.5/ 5
84% nhà đầu tư lẻ mất tiền khi giao dịch Giao dịch hợp đồng chênh lệch (CFD) với nhà cung cấp này
30:1
0 pips
Advanced Account
Giao dịch sao chép
Pro Account
Chuyển khoản Ngân hàng
Visa
Mastercard
1 USD / lot - Black Account
1110.503.07/ 5
USD 100
ECN/DMA
STP
Forex
Kim loại
70
0
  • Chệnh lệch giá thấp
  • Chỉ có MT4
  • Giáo dục hạn chế
  • Phân tích thị trường còn hạn chế
  • Phí rút tiền tốn kém
  • Mức tiền nạp tối thiểu cao
1110.503.5/ 5
111003/ 5
111104/ 5
100001/ 5
110002/ 5
1110.503.5/ 5
1110.503.5/ 5
66% nhà đầu tư lẻ mất tiền khi giao dịch Giao dịch hợp đồng chênh lệch (CFD) với nhà cung cấp này
200:1
0.10 pips
ECN Advanced
ECN Standard
ECN XL
Visa
Mastercard
Neteller
Skrill
Không
1110.503.32/ 5
USD 1
ECN/DMA
Hàng hóa
Forex
Stock CFDs
110
11
  • Có nhiều loại tài sản
  • Tài khoản copy trading
  • Phí rút tiền tốn kém
  • Giáo dục hạn chế
  • Chênh lệch giá cao
1110.503.5/ 5
110002/ 5
111104/ 5
111104/ 5
111003/ 5
1110.503.5/ 5
111104/ 5
71.71% nhà đầu tư lẻ mất tiền khi giao dịch Giao dịch hợp đồng chênh lệch (CFD) với nhà cung cấp này
1000:1
0 pips
Cent.Eurica
Cent.Standard
ECN Pro
ECN VIP
ECN/ECN Scalping
Eurica account
Insta.Eurica
Insta.Standard
Islamic
OYS Account
Standard account
Chuyển khoản Ngân hàng
Visa
Mastercard
Skrill
Neteller
Bitcoin
Unionpay
Broker to Broker
Phí nằm trong chênh lệch giá
Tìm sàn FX đã được xét duyệt

Chia sẻ kiến thức của bạn

Các sàn giao dịch nổi bật

Đóng
>